Đề án tự chủ tuyển sinh năm 2018

Thứ năm - 25/01/2018 08:39

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢNG NAM

TUYỂN SINH NĂM 2018

A. TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY

(700 chỉ tiêu)

a. Ngành nghề đào tạo và tổ hợp môn xét tuyển

TT

Ngành nghề đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

(chọn 1 trong các tổ hợp)

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6510303

70

Toán – Vật lí – Hóa học

Toán – Vật lí – Tiếng Anh

Toán – Sử - Khoa học tự nhiên

Toán – Vật lí – Khoa học xã hội

Toán – Văn – Khoa học tự nhiên

Toán – Văn – Khoa học xã hội

2

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

6510305

35

3

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

6510103

35

4

Công nghệ thông tin

6480201

35

5

Lâm nghiệp

6620201

35

Toán - Vật lí – Hóa học

Toán – Vật lí – Sinh

Toán – Hóa học – Sinh

Sinh – Sử - Địa

Toán – Vật lí – Khoa học xã hội

Toán - Văn – Khoa học tự nhiên

Toán – Văn – Khoa học xã hội

6

Chăn nuôi

6620118

70

7

Dịch vụ thú  y

6640201

70

8

Quản lý đất đai

6850102

35

9

Khoa học cây trồng

6620108

35

10

Nuôi trồng thủy sản

6620302

35

11

Dịch vụ pháp lý

6380201

105

Toán - Vật lí – Hóa học

Sinh – Sử - Địa

Văn - Sử - Địa

Toán – Văn – Khoa học tự nhiên

Toán – Văn – Khoa học xã hội

12

Tiếng Anh

6220206

35

13

Kế toán

6340301

35

14

Quản trị kinh doanh

6340114

35

15

Tài chính - Ngân hàng

6340202

35

 

b. Thời gian đào tạo:2 năm

c. Đối tượng xét tuyển: học sinh tốt nghiệp THPT trong cả nước.

d. Điều kiện xét tuyển:

- Căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp  THPT quốc gia và tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào. 

- Điểm xét tuyển là tổng điểm của tổ hợp 03 môn thi hoặc xét theo học bạ phổ thông (lớp 12) của tổng điểm 3 môn theo tổ hợp qui định tại mục I.1a trong kế hoạch này hoặc kết quả 3 năm học THPT (xét tuyển không nhân hệ số) cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng (theo quy chế tuyển sinh hiện hành).

B. TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG HỆ CHÍNH QUY

(315 chỉ tiêu)

a. Ngành nghề đào tạo và tổ hợp môn xét tuyển

TT

Ngành nghề đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển

1

Lâm nghiệp

6620201

35

Điểm trung bình chung toàn khóa học cộng với điểm ưu tiên (nếu có).

2

Chăn nuôi

6620118

35

nt

3

Quản lý đất đai

6850102

35

nt

4

Dịch vụ thú  y

6640201

35

nt

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6510303

35

nt

6

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

6510103

35

nt

7

Dịch vụ pháp lý (Luật)

6380201

35

nt

8

Kế toán

6340301

35

nt

9

Quản trị kinh doanh (Du lịch)

6340114

35

nt

 

b. Thời gian đào tạo:1 năm

c. Điều kiện và đối tượng xét tuyển:

- Người học có bằng trung cấp đúng ngành, nghề hoặc ngành gần, ngành phù hợp và bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; Nếu người học tốt nghiệp trung cấp có bằng tốt nghiệp ngành gần, ngành phù hợp thì phải học bổ sung theo quy định của Nhà trường người học có bằng tốt nghiệp cao đẳng, cao đẳng nghề có nhu cầu học liên thông để có bằng tốt nghiệp cao đẳng thứ hai.

- Điểm xét tuyển là điểm trung bình chung toàn khóa học cộng với điểm ưu tiên (nếu có). 

C. TUYỂN SINH TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

(1.285 chỉ tiêu)

a. Ngành nghề đào tạo và tổ hợp môn xét tuyển

TT

Ngành nghề đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Môn xét tuyển

1

Dịch vụ pháp lý

5380201

35

Toán, Văn; Toán, Lý

2

Pháp luật

5380101

35

Toán, Văn; Toán, Lý

3

Văn thư hành chính

5320301

35

Toán, Văn; Toán, Sinh

4

Kế toán doanh nghiệp

5340302

35

Toán, Lý; Toán,Văn

5

Kế toán hành chính sự nghiệp

5340307

35

Toán, Lý; Toán,Văn

6

Quản lý & Kinh doanh khách sạn

5340422

35

Toán, Lý; Toán,Văn

7

Quản lý & Kinh doanh du lịch

5340421

70

Toán, Lý; Toán,Văn

8

Tin học ứng dụng

5480205

105

Toán, Lý; Toán,Văn

9

Thiết kế và quản lý website

5480215

70

Toán, Lý; Toán,Văn

10

Điện dân dụng

5520226

70

Toán, Lý; Toán,Văn

11

Điện công nghiệp

5520227

70

Toán, Lý; Toán,Văn

12

Điện tử công nghiệp

5520225

70

Toán, Lý; Toán,Văn

13

Bảo trì & sửa chữa Ô tô

5520159

140

Toán, Lý; Toán, Hóa

14

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

5580202

140

Toán, Lý; Toán, Hóa

15

Quản lý đất đai

5850102

35

Toán, Lý;Toán, Sinh

16

Chế biến và bảo quản thủy sản

5620302

35

Toán, Sinh; Toán, Lý

17

Chăn nuôi - thú y

5620120

70

Toán, Sinh; Toán, Lý

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

5620201

35

Toán, Sinh; Toán, Lý

19

Lâm nghiệp

5850103

35

Toán, lý; Toán, sinh

20

Sự phạm mầm non

140202

80

Toán, văn; Toán, Sử

21

Sư phạm tiểu học

140201

50

Toán, văn; Toán Sử

b. Thời gian đào tạo:1,5 năm đối với học sinh tốt nghiệp THPT; 2 năm đối với học sinh tốt nghiệp THCS.

c. Đối tượng xét tuyển : học sinh tốt nghiệp THPT và tốt nghiệp THCS trong cả nước.

d. Điều kiện xét tuyển:

- Căn cứ vào kết quả thi THPT và tốt nghiệp THCS.

+ Đối với học sinh tốt nghiệp THPT:

- Xét tuyển theo điểm tổng 2 môn thi tốt nghiệp THPT; hoặc điểm tổng 2 môn học lớp 12 theo tổ hợp qui định tại mục I.2a trong kế hoạch này (xét tuyển không nhân hệ số) cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng (theo quy chế tuyển sinh hiện hành).

+ Đối với học sinh tốt nghiệp THCS:

- Xét tuyển theo điểm tổng 2 môn học lớp 9 theo tổ hợp qui định tại mục I.2a trong kế hoạch này (xét tuyển không nhân hệ số) cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng (theo quy chế tuyển sinh hiện hành).

Lưu ý:Ngành Sư phạm Mầm non và Sư phạm Tiểu học chỉ tuyển học sinh tốt nghiệp THPT, thơi gian đào tạo 2 năm.

C. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO SƠ CẤP VÀ NGẮN HẠN

(1.365 chỉ tiêu)

TT

Ngành, nghề đào tạo

Chỉ tiêu

 
 

1

Kế toán trưởng doanh nghiệp

20

 

2

Kế toán trưởng hành chính sự nghiệp

30

 

3

Nghiệp vụ lễ tân

70

 

4

Nghề Buồng phòng

35

 

5

Nghề Nhà hàng

105

 

6

Báo cáo Thuế

35

 

7

Trồng và nhân giống nấm

70

 

8

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

70

 

9

Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho Trâu, Bò

70

 

10

Trồng nấm rơm

70

 

11

Trồng rau sạch

105

 

12

Kỹ thuật trồng rừng thâm canh

105

 

13

Phòng và trị bệnh gia súc, gia cầm

105

 

14

Chăn nuôi thú y

70

 

15

Điện nội thất

35

 

16

Thợ nề- xây dựng

120

 

17

Chứng chỉ tin học cơ bản và nâng cao

200

 

18

Chứng chỉ sư phạm mầm non

50

 

 

 

         

Tổng số điểm của bài viết là: 46 trong 12 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: ubnd tỉnh, xã hội, nbsp;