Chỉ tiêu tuyển sinh

Thứ sáu - 27/02/2015 15:33

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Cao đẳng (700 chỉ tiêu): xét tuyển gồm các ngành

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển (Ghi theo mã tổ hợp môn)

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6510303

70

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Vật lí, Địa lí; Toán, Lịch sử, Địa lí

(4 tổ hợp)

2

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

6510305

35

3

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

6510103

35

4

Công nghệ thông tin

648020

35

5

Lâm nghiệp

6620201

35

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh;  Toán, Hóa, Sinh; Văn, Hóa, Sinh

(4 tổ hợp)

6

Chăn nuôi

6620118

70

7

Dịch vụ thú y

6640201

70

8

Quản lý đất đai

685010

35

9

Khoa học cây trồng

6620108

35

10

Nuôi trồng thủy sản

6620302

35

11

Dịch vụ pháp lý (Luật)

6380201

105

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Văn, Anh; Văn, Sử, Địa

(4 tổ hợp)

12

Tiếng Anh (Du lịch)

6220206

35

13

Kế toán

6340301

35

14

Quản trị kinh doanh (Du lịch)

6340114

35

15

Tài chính - Ngân hàng

6340202

35

 

I. Chỉ tiêu tuyển sinh liên thông Cao đẳng (315 chỉ tiêu): xét tuyển gồm các ngành

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Môn xét tuyển

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6510303

35

Kết quả học tập toàn khóa học

2

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

6510103

35

3

Lâm nghiệp

6620201

35

4

Chăn nuôi

6620118

35

5

Dịch vụ thú y

6640201

35

6

Quản lý đất đai

685010

35

7

Dịch vụ pháp lý (Luật)

6380201

35

8

Kế toán

6340301

35

9

Quản trị kinh doanh (Du lịch)

6340114

35

 

 

III. Chỉ tiêu tuyển sinh Trung cấp (1.285 chỉ tiêu) : xét tuyển gồm các ngành

STT

NGÀNH ĐÀO TẠO

MÔN XÉT TUYỂN

Chỉ tiêu

1

Dịch vụ pháp lý 

Toán, Văn; Toán, Lý

35

2 Pháp luật Toán, Văn; Toán, Lý 35

3

Văn thư hành chính

Toán, Văn; Toán, Sinh

35

4

Kế toán doanh nghiệp

Toán, Lý; Toán,Văn

35

5

Kế toán hành chính sự nghiệp

Toán, Lý; Toán,Văn

35

6

Quản lý & Kinh doanh khách sạn

Toán, Lý; Toán,Văn

35

7

Quản lý & Kinh doanh du lịch

Toán, Lý; Toán,Văn

70

8

Tin học ứng dụng

Toán, Lý; Toán,Văn

105

9

Thiết kế & quản lý Website

Toán, Lý; Toán,Văn

70

10

Điện Công nghiệp 

Toán, Lý; Toán,Văn

70

11 Điện dân dụng Toán, lý; Toán, Văn 70

12

Điện tử công nghiệp

Toán, Lý; Toán,Văn

70

13

Bảo trì & sửa chữa Ô tô

Toán, Lý; Toán, Hóa

140

14

Xây dựng  dân dụng và công nghiệp

Toán, Lý; Toán, Hóa

140

15

Quản lý đất đai

Toán, Lý;Toán, Sinh

35

16

Chế biến và bảo quản thủy sản

Toán, Sinh; Toán, Lý

35

17

Chăn nuôi - thú y

Toán, Sinh; Toán, Lý

70

18

Lâm nghiệp

Toán, Sinh; Toán, Lý

35

19

Quản lý tài nguyên và môi trường

Toán, lý; Toán, sinh

35

20

Sư phạm Tiểu học

Toán, văn; Toán, Sử

50

21

Sư phạm Mầm non

Toán, văn; Toán Sử

80

* Điều kiện xét tuyển:

- CAO ĐẲNG: Tốt nghiệp THPT

*Thời gian đào tạo:

- Bậc cao đẳng: 2 năm

- Bậc trung cấp: 

+ 1năm -1,5 năm đối với học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

+ 2 năm đối với học sinh chưa tốt nghiệp THPT và học sinh  tốt nghiệp THCS

III/ Chỉ tiêu tuyển sing sơ cấp: (1.365 chỉ tiêu) xét tuyển gồm các ngành

STT

NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH

 CHỈ TIÊU

1

Kế toán trưởng doanh nghiệp

 

20

2

Kế toán trưởng hành chinh sự nghiệp

 

30

3

Nghiệp vụ lễ tân

 

30

4

Nghề buồng, phòng

 

35

5

Nghề nhà hàng

 

105

6

Báo cáo thuế

 

35

7

Trồng và nhân giống nấm

 

70

8

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

 

70

9 Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho Trâu, bò   70
10 Trồng nấm rơm   70
11 Trồng rau sạch   105
12 Kỹ thuật trồng rừng thâm canh   105
13 Phòng và trị bệnh gia súc, gia cầm   105
14 Chăn nuôi thú y   70
15 Điện nội thất   35
16 Thợ nề- xây dựng   120
17 Chứng chỉ tin học cơ bản và nâng cao   200
18 Chứng chỉ sư phạm Mầm non   50

*Thời gian đào tạo: 3 tháng

Tổng số điểm của bài viết là: 2 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Ngành Đào tạo Cao đẳng năm 2018 Mã ngành CT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303 105
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 6510305 35
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng 6510103 70
Công nghệ thông tin 6480201 35
Lâm nghiệp 6620201 70
Chăn nuôi 6620118 105
Dịch vụ thú y 6640201 105
Quản lý đất đai 6850102 70
Khoa học cây trồng 6620108 35
Nuôi trồng thủy sản 6620302 35
Dịch vụ pháp lý 6380201 140
Tiếng Anh 6220206 35
Kế toán 6340301 70
Quản trị kinh doanh 6340114 70
Tài chính - Ngân hàng 6340202 35