Thông báo Về việc thu học phí học kỳ II năm học 2016 - 2017

Thứ sáu - 13/01/2017 12:00
Căn cứ Quyết định số 393/QĐ-CĐKT-KT ngày 05/9/2016 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam về việc ban hành quy định mức thu học phí năm học 2016 - 2017; Để Phụ huynh và học sinh, sinh viên (HSSV) có thời gian chuẩn bị, đảm bảo nộp học phí đúng quy định, nhà trường thông báo cụ thể như sau:

UBND TỈNH QUẢNG NAM               CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG CĐ KT-KT QUẢNG NAM                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc      

        Số: 01/TB-CĐKTKT                             Quảng Nam, ngày 05 tháng 01 năm 2017

 

THÔNG BÁO

Về việc thu học phí học kỳ II năm học 2016 -2017

 

  Căn cứ Quyết định số 393/QĐ-CĐKT-KT ngày 05/9/2016 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam về việc ban hành quy định mức thu học phí năm học 2016 - 2017; Để Phụ huynh và học sinh, sinh viên (HSSV) có thời gian chuẩn bị, đảm bảo nộp học phí  đúng quy định, nhà trường thông báo cụ thể như sau:

  I. VỀ HỌC PHÍ HỌC KỲ II

  1. Mức học phí học kỳ II năm học 2016 - 2017: Thu giống mức thu học phí học kỳ I. Xem bảng định mức học phí kèm theo.   

  2. Học phí thu cả học kỳ, HSSV nộp trong tháng đầu học kỳ.

  - Học phí học kỳ II năm học 2016 - 2017 phải nộp trong thời gian từ ngày 06/02/2017-06/3/2017.

  3. HSSV nộp học phí trong tuần đầu học kỳ được cộng điểm rèn luyện và làm cơ sở xét các danh hiệu thi đua, khen thưởng, xét cấp học bổng.

  4. Nếu quá thời hạn nêu trên, học sinh, sinh viên không đóng hoặc đóng không đầy đủ số học phí còn nợ thì:

+ Không được tham gia dự thi kết thúc các học phần của học kỳ II năm học 2016 -2017;

+ Xem xét hạ điểm rèn luyện, xét cấp học bổng;

+ Thông báo cho gia đình về việc học sinh, sinh viên nợ học phí.

II.  ĐỊA ĐIỂM NỘP HỌC PHÍ

Phòng Tài vụ (Tầng 1, khu Hiệu bộ)

Kính đề nghị phụ huynh tạo điều kiện và nhắc nhở con em nộp học phí đúng thời gian quy định.

 

Yêu cầu Phòng Công tác sinh viên, Lãnh đạo các khoa, giáo viên chủ nhiệm và Ban cán sự các lớp quán triệt, đôn đốc HSSV thực hiện nghiêm túc Thông báo này./.

                                                                                                        

Nơi nhận:                                                          HIỆU TRƯỞNG     

- Lãnh đạo trường;

- Các đơn vị trong trường;                                                              Đã ký

- Các lớp HSSV "thực hiện"  

- L­ưu: VT, P. CTSV.                                                           Lương Văn Vui

 

 

 

ĐỊNH MỨC THU HỌC PHÍ NĂM HỌC 2016 - 2017

Đối với sinh viên cao đẳng hệ chính quy

                                                   ĐVT: 1.000đồng/tháng/học sinh, sinh viên

TT

Ngành

Trong ngân sách

Ngoài ngân sách

Học phí/SV/ tháng (VNĐ)

Học phí/SV/ kỳ (VNĐ)

Học phí/SV/ tháng (VNĐ)

Học phí/SV/ kỳ (VNĐ)

1

Kế toán

     410,000

2,050,000

     560,000

     2,800,000

2

Tài chính-Ngân hàng

     410,000

2,050,000

     560,000

     2,800,000

3

Lâm nghiệp

     410,000

2,050,000

     560,000

     2,800,000

4

Nuôi trồng thủy sản

     410,000

2,050,000

     560,000

     2,800,000

5

Chăn nuôi

     410,000

2,050,000

     560,000

     2,800,000

6

Dịch vụ pháp lý

     410,000

2,050,000

     560,000

     2,800,000

7

Khoa học cây trồng

     410,000

2,050,000

     560,000

     2,800,000

8

Quản lý đất đai

     410,000

2,050,000

     560,000

     2,800,000

9

Quản lý xây dựng

     410,000

2,050,000

     560,000

     2,800,000

10

Tiếng Anh

     410,000

2,050,000

     560,000

     2,800,000

11

Dịch vụ thú y

     410,000

2,050,000

     560,000

     2,800,000

12

Quản trị kinh doanh

     470,000

2,350,000

     656,000

     3,280,000

13

CNKT xây dựng

     470,000

2,350,000

     656,000

     3,280,000

14

CNKT điện, điện tử

     470,000

2,350,000

     656,000

     3,280,000

15

Công nghệ thông tin.

     470,000

2,350,000

     656,000

     3,280,000

16

CNKT điều khiển&TĐH

     470,000

2,350,000

     656,000

     3,280,000

 

 

 

 

ĐỊNH MỨC THU HỌC PHÍ NĂM HỌC 2016 – 2017

Đối với sinh viên cao đẳng liên thông hệ chính quy

 

                                                   ĐVT: 1.000đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT

NGÀNH

Ngoài ngân sách

Học phí/SV/ tháng (VNĐ)

Học phí/SV/ kỳ (VNĐ)

1

Kế toán

     560,000

     2,800,000

2

Tài chính-Ngân hàng

     560,000

     2,800,000

3

Lâm nghiệp

     560,000

     2,800,000

4

Chăn nuôi

     560,000

     2,800,000

5

Dịch vụ pháp lý

     560,000

     2,800,000

6

Quản lý đất đai

     560,000

     2,800,000

7

Quản trị kinh doanh

     656,000

     3,280,000

8

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

     656,000

     3,280,000

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

     656,000

     3,280,000

10

Công nghệ thông tin.

     656,000

     3,280,000

 

 

 

ĐỊNH MỨC THU HỌC PHÍ NĂM HỌC 2016 – 2017

Đối với học sinh TCCN hệ chính quy

                                                  ĐVT: 1.000đồng/tháng/học sinh, sinh viên

TT

Ngành

Trong ngân sách

Ngoài ngân sách

Học phí/HS/ tháng (VNĐ)

Học phí/HS/ kỳ  (VNĐ)

Học phí/HS/ tháng (VNĐ)

Học phí/HS/ kỳ (VNĐ)

1

Kế toán

   350,000

1,750,000

490,000

2,450,000

2

Luật

   350,000

1,750,000

490,000

2,450,000

3

Hành chính văn thư

   350,000

1,750,000

490,000

2,450,000

4

Chăn nuôi - thú y

   350,000

1,750,000

490,000

2,450,000

5

Lâm nghiệp

   350,000

1,750,000

490,000

2,450,000

6

Quản lý đất đai

   350,000

1,750,000

490,000

2,450,000

7

Quản lý tài nguyên rừng

   350,000

1,750,000

490,000

2,450,000

8

Sư phạm mầm non

   350,000

1,750,000

490,000

2,450,000

9

Sư phạm tiểu học

   350,000

1,750,000

490,000

2,450,000

10

Quản lý và kinh doanh du lịch

   410,000

2,050,000

574,000

2,870,000

11

Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn

   410,000

2,050,000

574,000

2,870,000

12

Xây dựng DD&CN

   410,000

2,050,000

574,000

2,870,000

13

Điện công nghiệp và dân dụng

   410,000

2,050,000

574,000

2,870,000

14

Điện tử công nghiệp

   410,000

2,050,000

574,000

2,870,000

15

Bảo trì và sửa chữa ô tô

   410,000

2,050,000

574,000

2,870,000

16

Tin học ứng dụng

   410,000

2,050,000

574,000

2,870,000

17

Thiết kế và quản lý Website

   410,000

2,050,000

574,000

2,870,000

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây